iron curtain
/'aiən'kə:tn/ Collins ★
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iron curtain
/'aiən'kə:tn/
danh từ
- màn sắt (từ đế quốc dùng để chỉ sự ngăn cấm tin... của các nước xã hội chủ nghĩa)