Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iron down

/aɪərn daʊn/

Nghĩa thường dùng

làm cho cái gì đó phẳng hoặc mịn động từ

“She ironed down the wrinkles in her dress.”Cô ấy đã là phẳng những nếp nhăn trong chiếc váy của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...