iron down
Nghĩa thường dùng
“She ironed down the wrinkles in her dress.”Cô ấy đã là phẳng những nếp nhăn trong chiếc váy của mình.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She ironed down the wrinkles in her dress.”Cô ấy đã là phẳng những nếp nhăn trong chiếc váy của mình.
Đang tải...