iron hand
/'aiən'hænd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iron hand
/'aiən'hænd/
danh từ
- sự kiểm soát chặt chẽ; sự cai trị hà khắc, bàn tay sắt ((nghĩa bóng))
Từ điển Anh–Việt
112.248 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...