Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Iron law of wages

//

  • (Econ) Quy luật sắt về tiền công.+ Giả thiết rằng, với bất kể khả năng tăng tiền công trong ngắn hạn, tiền công chắc chắn sẽ trở lại mức vừa đủ sống trong dài hạn.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...