Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iron out

/ˈaɪərn aʊt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết (những bất đồng nhỏ), làm phẳng trở ngại cụm động từ

“Both sides need to iron out the remaining contract terms.”Cả hai bên cần giải quyết các điều khoản hợp đồng còn lại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...