iron out
Nghĩa thường dùng
“Both sides need to iron out the remaining contract terms.”Cả hai bên cần giải quyết các điều khoản hợp đồng còn lại.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Both sides need to iron out the remaining contract terms.”Cả hai bên cần giải quyết các điều khoản hợp đồng còn lại.
Đang tải...