Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iron the clothes

/ˈaɪən ðə kləʊðz/

Nghĩa thường dùng

ủi quần áo cụm từ

“He irons the clothes before going out.”Anh ấy ủi quần áo trước khi ra ngoài.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...