iron-handedness
/'aiən'hændidnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
iron-handedness
/'aiən'hændidnis/
danh từ
- tính chất chặt chẽ; tính chất hà khắc
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...