Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ironing board

Nghĩa thường dùng

bàn ủi, bàn là danh từ

“She set up the ironing board in the living room.”Cô ấy dựng bàn ủi trong phòng khách.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bàn ủi, bàn là
    • foldable ironing board: bàn ủi gấp gọn
    • ironing board cover: vỏ bọc bàn ủi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...