ironing board
Nghĩa thường dùng
bàn ủi, bàn là
danh từ
“She set up the ironing board in the living room.”Cô ấy dựng bàn ủi trong phòng khách.
Đồng nghĩa
pressing boardironing table
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bàn ủi, bàn là
- foldable ironing board: bàn ủi gấp gọn
- ironing board cover: vỏ bọc bàn ủi