ironside
/'aiənsaid/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ironside
/'aiənsaid/
danh từ
- người có sức chịu đựng phi thường; người kiên quyết phi thường, người dũng cảm phi thường
- (Ironsides) (sử học) quân đội Crôm-oen
Định nghĩa tiếng Anh
n. a man of great strength or bravery