Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrationality

/i,ræʃə'næliti/ phổ biến #23101

Nghĩa thường dùng

sự không hợp lý danh từ

“His decision was based on pure irrationality.”Quyết định của anh ấy dựa trên sự phi lý hoàn toàn.

Biến thể từ irrationalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrationality

/i,ræʃə'næliti/

danh từ ((cũng) irrationaliness)

  • tính không hợp lý, tính phi lý
  • điều không hợp lý, điều phi lý
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being irrational; lacking powers of understanding

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...