irrationality
/i,ræʃə'næliti/ phổ biến #23101
Nghĩa thường dùng
sự không hợp lý
danh từ
“His decision was based on pure irrationality.”Quyết định của anh ấy dựa trên sự phi lý hoàn toàn.
Biến thể từ
irrationalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irrationality
/i,ræʃə'næliti/
danh từ ((cũng) irrationaliness)
- tính không hợp lý, tính phi lý
- điều không hợp lý, điều phi lý
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being irrational; lacking powers of understanding