Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrationally

/ɪ'ræʃnəlɪ/ phổ biến #25487

Nghĩa thường dùng

một cách không hợp lý trạng từ

“He acted irrationally during the argument.”Anh ấy đã hành động một cách không hợp lý trong cuộc tranh cãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrationally

//

* phó từ
  • vô lý, phi lý, bất hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an irrational manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...