irrationally
/ɪ'ræʃnəlɪ/ phổ biến #25487
Nghĩa thường dùng
một cách không hợp lý
trạng từ
“He acted irrationally during the argument.”Anh ấy đã hành động một cách không hợp lý trong cuộc tranh cãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irrationally
//
* phó từ- vô lý, phi lý, bất hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an irrational manner