Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrelevance

/i'relivəns/ phổ biến #21191

Nghĩa thường dùng

sự không liên quan danh từ

“The irrelevance of his comments was noted by everyone.”Sự không liên quan của những bình luận của anh ấy đã được mọi người ghi nhận.

Biến thể từ irrelevances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrelevance

/i'relivəns/

danh từ

  • tính không dính dáng, tính không thích hợp
  • điều không thích đáng; điều không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the lack of a relation of something to the matter at hand

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...