Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrelevant

/i'relivənt/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5782

Nghĩa thường dùng

không liên quan hoặc không quan trọng đối với vấn đề đang xét tính từ

“Your comment is irrelevant to the topic.”Bình luận của bạn không liên quan đến chủ đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irrelevant

/i'relivənt/

tính từ

  • không thích đáng; không thích hợp
Định nghĩa tiếng Anh

a. having no bearing on or connection with the subject at issue

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...