Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irreligiousness

/,iri'lidʤəsnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irreligiousness

/,iri'lidʤəsnis/

danh từ

  • tính không tín ngưỡng; tính không trọng tín ngưỡng
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being irreligious; ungodliness.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...