irreparability
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irreparability
/i,repərə'biliti/
danh từ
- tính không thể đền bù lại được; tính không thể sửa lại được
Định nghĩa tiếng Anh
n. The quality or state of being irreparable; irreparableness.
Từ điển Anh–Việt
112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The quality or state of being irreparable; irreparableness.
Đang tải...