Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrespective of

/ˌɪrɪˈspektɪv ʌv/

Nghĩa thường dùng

bất kể, không phân biệt cụm từ

“All employees are treated equally, irrespective of seniority.”Tất cả nhân viên được đối xử bình đẳng, bất kể thâm niên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...