Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irresponsibility

/'iris,pɔnsə'biliti/ phổ biến #19863

Nghĩa thường dùng

sự thiếu tinh thần trách nhiệm danh từ

“His irresponsibility led to serious consequences.”Sự thiếu trách nhiệm của anh ấy đã dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irresponsibility

/'iris,pɔnsə'biliti/

danh từ

  • sự thiếu tinh thần trách nhiệm
  • sự chưa đủ trách nhiệm
  • sự không chịu trách nhiệm (đối với ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a form of untrustworthiness; the trait of lacking a sense of responsibility and not feeling accountable for your actions

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...