irresponsible
/,iris'pɔnsəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7972
Nghĩa thường dùng
vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm
tính từ
“Leaving a campfire burning is deeply irresponsible.”Để lửa trại cháy dở là hành động hết sức vô trách nhiệm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
irresponsible
/,iris'pɔnsəbl/
tính từ
- thiếu tinh thần trách nhiệm
- chưa đủ trách nhiệm
- không chịu trách nhiệm (đối với ai...)
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing lack of care for consequences