Từ điển Anh–Việt

112.475 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irresponsible

/,iris'pɔnsəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7972

Nghĩa thường dùng

vô trách nhiệm, thiếu trách nhiệm tính từ

“Leaving a campfire burning is deeply irresponsible.”Để lửa trại cháy dở là hành động hết sức vô trách nhiệm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

irresponsible

/,iris'pɔnsəbl/

tính từ

  • thiếu tinh thần trách nhiệm
  • chưa đủ trách nhiệm
  • không chịu trách nhiệm (đối với ai...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing lack of care for consequences

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...