Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Irreversibility

/'iri.vә:sә'biliti/ phổ biến #31700

Nghĩa thường dùng

tính không thể đảo ngược danh từ

“The irreversibility of climate change is a major concern.”Tính không thể đảo ngược của biến đổi khí hậu là một mối quan tâm lớn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Irreversibility

//

  • (Econ) Tính bất khả đảo; Tính không thể đảo ngược được.+ Xét về phương diện TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN và môi trường, thuật ngữ này chỉ một hành động nào đó có những tác động không thể đảo ngược được một cách tuyệt đối hoặc do chi phí để làm như vậy là quá lớn.
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being irreversible (once done it cannot be changed)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...