Irreversibility
/'iri.vә:sә'biliti/ phổ biến #31700
Nghĩa thường dùng
tính không thể đảo ngược
danh từ
“The irreversibility of climate change is a major concern.”Tính không thể đảo ngược của biến đổi khí hậu là một mối quan tâm lớn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Irreversibility
//
- (Econ) Tính bất khả đảo; Tính không thể đảo ngược được.+ Xét về phương diện TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN và môi trường, thuật ngữ này chỉ một hành động nào đó có những tác động không thể đảo ngược được một cách tuyệt đối hoặc do chi phí để làm như vậy là quá lớn.
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being irreversible (once done it cannot be changed)