Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrigation methods

/ˌɪrɪˈɡeɪʃən ˈmɛθədz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp tưới tiêu cụm từ

“Different irrigation methods can affect crop yields.”Các phương pháp tưới tiêu khác nhau có thể ảnh hưởng đến năng suất cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...