irrigation practices
/ˌɪrɪˈɡeɪʃən ˈpræktɪsɪz/
Nghĩa thường dùng
Các phương pháp cung cấp nước cho cây trồng.
cụm từ
“Irrigation practices vary depending on the region.”Các phương pháp tưới tiêu khác nhau tùy theo vùng miền.