Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

irrigation system

/ˌɪrɪˈɡeɪʃən ˈsɪstəm/

Nghĩa thường dùng

một phương pháp cung cấp nước cho cây trồng cụm từ

“An efficient irrigation system is vital for crop growth.”Một hệ thống tưới tiêu hiệu quả là rất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...