Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

is a factor in

/ɪz ə ˈfæktər ɪn/

Nghĩa thường dùng

là một trong những lý do cho cái gì đó cụm từ

“Education is a factor in economic growth.”Giáo dục là một yếu tố trong tăng trưởng kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...