Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

growing steadily upward

/ˈɡroʊ.ɪŋ ˈstɛd.ɪ.li ˈʌp.wərd/

Đang hiển thị mục gốc growing steadily upward cho “is growing steadily upward”.

Nghĩa thường dùng

tăng trưởng theo cách ổn định và đi lên cụm từ

“The sales figures are growing steadily upward this year.”Các con số doanh số đang tăng trưởng ổn định lên trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...