Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

likely to

Đang hiển thị mục gốc likely to cho “is likely to”.

Nghĩa thường dùng

có khả năng sẽ cụm từ

“The project is likely to be completed by next month.”Dự án có khả năng sẽ được hoàn thành vào tháng tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...