Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

primary

/ˈpraɪmeri/

Đang hiển thị mục gốc primary cho “is primary”.

Nghĩa thường dùng

chính, hàng đầu tính từ

“Education is the primary focus of the policy.”Giáo dục là trọng tâm chính của chính sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...