prioritize
/praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/
Đang hiển thị mục gốc prioritize cho “is prioritized”.
Nghĩa thường dùng
ưu tiên, xếp thứ tự ưu tiên
động từ
“We prioritize features based on customer impact.”Chúng tôi ưu tiên tính năng dựa trên tác động đến khách hàng.