Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

prioritize

/praɪˈɔːr.ɪ.taɪz/

Đang hiển thị mục gốc prioritize cho “is prioritized”.

Nghĩa thường dùng

ưu tiên, xếp thứ tự ưu tiên động từ

“We prioritize features based on customer impact.”Chúng tôi ưu tiên tính năng dựa trên tác động đến khách hàng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...