Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

secondary

/ˈsɛk.ən.dəri/

Đang hiển thị mục gốc secondary cho “is secondary”.

Nghĩa thường dùng

thứ cấp tính từ

“She goes to a secondary school.”Cô ấy học ở trường trung học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...