Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isbn

/ˈaɪˌɛsˌbiːˈɛn/

Nghĩa thường dùng

số ISBN danh từ

“You can find the book's isbn on the back cover.”Bạn có thể tìm thấy số ISBN của cuốn sách ở bìa sau.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isbn

//

* (viết tắt)
  • mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Number)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...