isbn
/ˈaɪˌɛsˌbiːˈɛn/
Nghĩa thường dùng
số ISBN
danh từ
“You can find the book's isbn on the back cover.”Bạn có thể tìm thấy số ISBN của cuốn sách ở bìa sau.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
isbn
//
* (viết tắt)- mã số sách tiêu chuẩn quốc tế (International Standard Book Number)