islamite
/'izləmait/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
islamite
/'izləmait/
danh từ
- người theo đạo Hồi
Định nghĩa tiếng Anh
n. A Mohammedan.
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. A Mohammedan.
Đang tải...