Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolate compounds

/ˈaɪsəˌleɪt ˈkɒmpaʊndz/

Nghĩa thường dùng

tách các chất cụ thể ra khỏi hỗn hợp cụm từ

“We isolate compounds to study their properties.”Chúng tôi tách các hợp chất để nghiên cứu các tính chất của chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...