isolate compounds
/ˈaɪsəˌleɪt ˈkɒmpaʊndz/
Nghĩa thường dùng
tách các chất cụ thể ra khỏi hỗn hợp
cụm từ
“We isolate compounds to study their properties.”Chúng tôi tách các hợp chất để nghiên cứu các tính chất của chúng.