Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolate substances

/ˈaɪsəleɪt ˈsʌbstənsɪz/

Nghĩa thường dùng

tách riêng các vật liệu cụ thể từ hỗn hợp cụm từ

“Chemists isolate substances for detailed study.”Các nhà hóa học tách riêng các chất để nghiên cứu chi tiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...