Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isolate variables

/ˈaɪsəˌleɪt ˈvɛriəblz/

Nghĩa thường dùng

tách các yếu tố để nghiên cứu ảnh hưởng của chúng cụm từ

“It's important to isolate variables in an experiment.”Việc tách các biến trong một thí nghiệm là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...