Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isomerism

/ai'sɔmərizm/
Biến thể từ isomerisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isomerism

/ai'sɔmərizm/

danh từ

  • (hoá học) hiện tượng đồng phân
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being an isomer; the complex of chemical and physical phenomena characteristic of isomers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...