isosceles
/ai'sɔsili:z/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
isosceles
/ai'sɔsili:z/
tính từ
- (toán học) cân (tam giác)
Định nghĩa tiếng Anh
s. (of a triangle) having two sides of equal length