issuant
/'iʃu(:)әnt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
issuant
//
* tính từ- (những con vật trong huy hiệu) chỉ có phần trên được miêu tả
- (từ cổ, nghĩa cổ) nảy sinh; đâm ra
Định nghĩa tiếng Anh
a. Issuing or coming up; -- a term used to express a charge or bearing rising or coming out of another.