issue a warning
/ˈɪʃuː ə ˈwɔːrnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
chính thức thông báo cho ai đó về một vấn đề tiềm ẩn
cụm từ
“The authorities issued a warning about the storm.”Cơ quan chức năng đã phát đi cảnh báo về cơn bão.