Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

isthmus

/'ismәs/ GRE phổ biến #23546
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

isthmus

//

  • (tô pô) eo
  • italic (kỹ thuật) nghiêng; chữ nghiêng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a relatively narrow strip of land (with water on both sides) connecting two larger land areas n. a cord-like tissue connecting two larger parts of an anatomical structure

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...