It's likely that
/ɪts ˈlaɪkli ðæt/
Nghĩa thường dùng
Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra.
cụm từ
“It's likely that the economy will improve next year.”Có khả năng cao rằng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.