Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

It's likely that

/ɪts ˈlaɪkli ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có khả năng cao rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“It's likely that the economy will improve next year.”Có khả năng cao rằng nền kinh tế sẽ cải thiện vào năm tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...