Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it's time to

/ɪts ˈtaɪm tə/

Nghĩa thường dùng

đã đến lúc (làm gì) cụm từ

“It's time to go home — it's already very late.”Đã đến lúc về nhà rồi — muộn lắm rồi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...