it's worth mentioning that
Nghĩa thường dùng
“It's worth mentioning that this study was conducted over ten years.”Đáng đề cập rằng nghiên cứu này đã được thực hiện trong hơn mười năm.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It's worth mentioning that this study was conducted over ten years.”Đáng đề cập rằng nghiên cứu này đã được thực hiện trong hơn mười năm.
Đang tải...