it’s likely to happen that
/ɪts ˈlaɪkli tə ˈhæpən ðæt/
Nghĩa thường dùng
Chỉ ra khả năng mạnh mẽ của một điều gì đó xảy ra.
cụm từ
“It’s likely to happen that more people will work remotely.”Có khả năng mạnh mẽ rằng nhiều người sẽ làm việc từ xa.