Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it can be anticipated that

Nghĩa thường dùng

Có thể dự đoán rằng điều gì đó sẽ xảy ra. cụm từ

“It can be anticipated that healthcare will improve.”Có thể dự đoán rằng chăm sóc sức khỏe sẽ cải thiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...