Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

it can be assumed that

/ɪt kæn bi əˈsumd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Có thể giả định rằng điều gì đó là đúng. cụm từ

“It can be assumed that the data is accurate.”Có thể giả định rằng dữ liệu là chính xác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...