claimed
/kleɪmd/
Đang hiển thị mục gốc claimed cho “it can be claimed that”.
Nghĩa thường dùng
khẳng định
động từ
“She claimed that she could run faster than anyone.”Cô ấy khẳng định rằng cô có thể chạy nhanh hơn bất kỳ ai.