Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

contend

/kənˈtɛnd/

Đang hiển thị mục gốc contend cho “it can be contended that”.

Nghĩa thường dùng

lập luận, khẳng định (mạnh mẽ) động từ

“Experts contend that the policy needs revision.”Các chuyên gia lập luận rằng chính sách cần được sửa đổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...