Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

deduce

/dɪˈdjuːs/

Đang hiển thị mục gốc deduce cho “it can be deduced that”.

Nghĩa thường dùng

suy luận, suy ra động từ

“From this we can deduce that demand is rising.”Từ đây chúng ta có thể suy luận rằng nhu cầu đang tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...