foresee
/fɔːrˈsiː/
Đang hiển thị mục gốc foresee cho “it can be foreseen that”.
Nghĩa thường dùng
tiên liệu, nhìn trước được
động từ
“Nobody could foresee such a sudden market shift.”Không ai có thể tiên liệu sự thay đổi thị trường đột ngột như vậy.