Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foresee

/fɔːrˈsiː/

Đang hiển thị mục gốc foresee cho “it can be foreseen that”.

Nghĩa thường dùng

tiên liệu, nhìn trước được động từ

“Nobody could foresee such a sudden market shift.”Không ai có thể tiên liệu sự thay đổi thị trường đột ngột như vậy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...