Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maintained

/meɪnˈteɪnd/

Đang hiển thị mục gốc maintained cho “it can be maintained that”.

Nghĩa thường dùng

duy trì động từ

“The garden is well maintained.”Khu vườn được duy trì tốt.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...