it can be observed that
Nghĩa thường dùng
“It can be observed that students benefit from group work.”Có thể thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“It can be observed that students benefit from group work.”Có thể thấy rằng sinh viên được lợi từ việc làm việc nhóm.
Đang tải...